san sát

  1. 1 tt. Rất nhiều liền nhau như không còn khe hở: Nhà cửa san sát hai bên đường Thuyền đậu san sát. 2. (Tiếng nói) liên tục, nghe chối tai: giọng san sát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "san sát"

san sát
Những ngôi nhà san sát hai bên con đường nhỏ.