san sát
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất nhiều và ở sát liền nhau, không có hoặc có rất ít khe hở: Dùng để miêu tả nhiều vật thể cùng loại nằm kế tiếp nhau một cách dày đặc.
- (Về lời nói) liên tục, không ngừng và thường gây khó chịu: Dùng để miêu tả giọng nói hoặc âm thanh phát ra một cách liên tục, đều đều, nghe chói tai.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa 1 (vật thể dày đặc):
- Phố cổ Hà Nội có những ngôi nhà mái ngói san sát.
- Nhìn từ trên cao, những cánh đồng lúa xanh mướt trải ra san sát.
Nghĩa 2 (lời nói liên tục):
- Bà ấy cằn nhằn san sát cả buổi khiến tôi không thể tập trung.
- Tiếng máy khâu chạy san sát suốt đêm từ xưởng bên cạnh vọng sang.
Các cách sử dụng nâng cao
- "san sát bên nhau": nhấn mạnh sự gần kề, liền kề không có khoảng cách.
- Những cây cột điện san sát bên nhau dọc theo con đường mới.
- "nói san sát không ngớt": nhấn mạnh việc nói liên miên, không dứt.
- Anh ta cứ than vãn nói san sát không ngớt về chuyện công việc.
Biến thể và từ liên quan
- Sát (tính từ): Có nghĩa gốc là gần, kề, liền. "San sát" là từ láy được tạo từ "sát", làm tăng mức độ và sắc thái biểu cảm.
- Lô nhô (tính từ): Cũng chỉ sự nhiều và liên tiếp, nhưng thường dùng cho những vật thể có độ cao thấp không đều nhau (ví dụ: núi đồi lô nhô), trong khi "san sát" nhấn mạnh sự liền kề, sát nhau.
- Chi chít (tính từ): Chỉ số lượng rất nhiều, dày đặc (ví dụ: sao chi chít trên trời), nhưng không nhất thiết nhấn mạnh sự xếp liền kề không khe hở như "san sát".
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa 1: Chen chúc, dày đặc, ken dày, liền kề, sát vai nhau.
- Nghĩa 2: Liên miên, lải nhải, liên tục, không dứt, đều đều.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Nhà ngói cây mít / Trước sau *san sát*: Thành ngữ miêu tả cảnh làng quê trù phú với nhà cửa dày đặc, khang trang.
- San sát như nem (tục ngữ): Ví von sự dày đặc, xếp liền nhau rất khít, giống như những chiếc nem được gói chặt.
- 1 tt. Rất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở: Nhà cửa san sát hai bên đường Thuyền đậu san sát. 2. (Tiếng nói) liên tục, nghe chối tai: giọng san sát.