san sát

Học thuật
Thân thiện
san sát

Những ngôi nhà san sát hai bên con đường nhỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhiều sát liền nhau, không hoặc rất ít khe hở: Dùng để miêu tả nhiều vật thể cùng loại nằm kế tiếp nhau một cách dày đặc.
    • (Về lời nói) liên tục, không ngừng thường gây khó chịu: Dùng để miêu tả giọng nói hoặc âm thanh phát ra một cách liên tục, đều đều, nghe chói tai.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (vật thể dày đặc):

    • Phố cổ Nội những ngôi nhà mái ngói san sát.
    • Nhìn từ trên cao, những cánh đồng lúa xanh mướt trải ra san sát.
  • Nghĩa 2 (lời nói liên tục):

    • ấy cằn nhằn san sát cả buổi khiến tôi không thể tập trung.
    • Tiếng máy khâu chạy san sát suốt đêm từ xưởng bên cạnh vọng sang.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "san sát bên nhau": nhấn mạnh sự gần kề, liền kề không khoảng cách.
    • Những cây cột điện san sát bên nhau dọc theo con đường mới.
  • "nói san sát không ngớt": nhấn mạnh việc nói liên miên, không dứt.
    • Anh ta cứ than vãn nói san sát không ngớt về chuyện công việc.
Biến thể từ liên quan
  • Sát (tính từ): Có nghĩa gốc gần, kề, liền. "San sát" từ láy được tạo từ "sát", làm tăng mức độ sắc thái biểu cảm.
  • Lô nhô (tính từ): Cũng chỉ sự nhiều liên tiếp, nhưng thường dùng cho những vật thể độ cao thấp không đều nhau ( dụ: núi đồi lô nhô), trong khi "san sát" nhấn mạnh sự liền kề, sát nhau.
  • Chi chít (tính từ): Chỉ số lượng rất nhiều, dày đặc ( dụ: sao chi chít trên trời), nhưng không nhất thiết nhấn mạnh sự xếp liền kề không khe hở như "san sát".
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Chen chúc, dày đặc, ken dày, liền kề, sát vai nhau.
  • Nghĩa 2: Liên miên, lải nhải, liên tục, không dứt, đều đều.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Nhà ngói cây mít / Trước sau *san sát*: Thành ngữ miêu tả cảnh làng quê trù phú với nhà cửa dày đặc, khang trang.
  • San sát như nem (tục ngữ): von sự dày đặc, xếp liền nhau rất khít, giống như những chiếc nem được gói chặt.
san sát

Những ngôi nhà san sát hai bên con đường nhỏ.

  1. 1 tt. Rất nhiều liền nhau như không còn khe hở: Nhà cửa san sát hai bên đường Thuyền đậu san sát. 2. (Tiếng nói) liên tục, nghe chối tai: giọng san sát.